下午
个
HSK 1
Danh từTừ chỉ thơì gian'
Gợi nhớ
Khoảng thời gian nối tiếp phía sau khi mặt trời đã bắt đầu chếch xuống dưới (下: hạ - dưới, sau) tính từ mốc giờ Ngọ giữa trưa (午: ngọ) chính là "buổi chiều" (下午).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下午
Định nghĩa (1)
1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:buổi chiều.
Ví dụ (5)
下午好!
Chào buổi chiều!
Good afternoon!
今天下午你有空吗?
Chiều nay bạn có rảnh không?
Are you free this afternoon?
我们下午三点开会。
Chúng ta họp vào lúc 3 giờ chiều.
We have a meeting at three this afternoon.
昨天下午下了一场大雨。
Chiều hôm qua đã mưa một trận rất to.
Yesterday afternoon, there was a heavy rain.
我想下午去图书馆看书。
Tôi muốn đi thư viện đọc sách vào buổi chiều.
I want to go to the library this afternoon to read.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây