ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下午
xiàwǔ
buổi chiều.
Hán việt: hạ ngọ
个
HSK 1
Danh từTừ chỉ thơì gian'

Gợi nhớ

Khoảng thời gian nối tiếp phía sau khi mặt trời đã bắt đầu chếch xuống dưới (下: hạ - dưới, sau) tính từ mốc giờ Ngọ giữa trưa (午: ngọ) chính là "buổi chiều" (下午).

Thành phần cấu tạo

下午
xiàwǔ
buổi chiều
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Đường mốc ngang
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ hướng đi xuống
午
wǔ • ngọ
trưa
午
Bộ Ngọ
Giờ Ngọ, chính trưa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:buổi chiều.
Ví dụ (5)
xiàwǔ下午hǎo好!
Chào buổi chiều!
Good afternoon!
jīntiān今天xiàwǔ下午nǐ你yǒukòng有空ma吗?
Chiều nay bạn có rảnh không?
Are you free this afternoon?
wǒmen我们xiàwǔ下午sāndiǎn三点kāihuì开会。
Chúng ta họp vào lúc 3 giờ chiều.
We have a meeting at three this afternoon.
zuótiān昨天xiàwǔ下午xià下le了yì一cháng场dàyǔ大雨。
Chiều hôm qua đã mưa một trận rất to.
Yesterday afternoon, there was a heavy rain.
wǒ我xiǎng想xiàwǔ下午qù去túshūguǎn图书馆kànshū看书。
Tôi muốn đi thư viện đọc sách vào buổi chiều.
I want to go to the library this afternoon to read.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây