午
ノ一一丨
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình chiếc chày giã gạo giơ thẳng đứng đúng lúc bóng nắng ngắn nhất trong ngày, chỉ thời khắc chính ngọ, buổi trưa (午).
Thành phần cấu tạo
午
trưa, chi thứ bảy
午
Bộ Ngọ
Hình cây chày nghiền thuốc
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trưa, chi thứ bảy
Ví dụ (5)
我们今天中午吃什么?
Trưa nay chúng ta ăn gì?
What are we having for lunch today?
他下午要去图书馆。
Buổi chiều anh ấy sẽ đi thư viện.
He is going to the library this afternoon.
我今天上午有很多会议。
Sáng nay tôi có rất nhiều cuộc họp.
I have a lot of meetings this morning.
你吃过午饭了吗?
Bạn đã ăn bữa trưa chưa?
Have you had lunch yet?
爷爷每天都有午睡的习惯。
Ông nội ngày nào cũng có thói quen ngủ trưa.
Grandpa has a habit of taking a nap every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây