舞
ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
14
支
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞).
Thành phần cấu tạo
舞
Múa, khiêu vũ
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Múa, khiêu vũ
Ví dụ (3)
她喜欢跳舞。
Cô ấy thích nhảy múa.
She likes dancing.
这支舞很优美。
Điệu múa này rất đẹp.
This dance is very graceful.
舞台上灯光明亮。
Trên sân khấu ánh đèn sáng rõ.
The lights on the stage are bright.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây