ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舞
wǔ
Múa, khiêu vũ
Hán việt: vũ
ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
14
支
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞).

Thành phần cấu tạo

舞
wǔ
Múa, khiêu vũ
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Múa, khiêu vũ
Ví dụ (3)
tā她xǐhuan喜欢tiàowǔ跳舞。
Cô ấy thích nhảy múa.
She likes dancing.
zhè这zhī支wǔ舞hěn很yōuměi优美。
Điệu múa này rất đẹp.
This dance is very graceful.
wǔtái舞台shàng上dēngguāng灯光míngliàng明亮。
Trên sân khấu ánh đèn sáng rõ.
The lights on the stage are bright.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây