ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毋
wú
chớ, đừng, không được (cách nói văn viết/cổ).
Hán việt: vô
フフノ一
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Nét bút khóa ngang qua khung chữ Nữ như lời răn nghiêm khắc nhắc nhở mọi người chớ làm, đừng vi phạm (毋).

Thành phần cấu tạo

毋
wú
Chớ, đừng
毋
Bộ Vô
Hình dấu X gạch chéo trong khung cấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chớ, đừng, không được (cách nói văn viết/cổ).
Ví dụ (5)
nìngquēwúlàn宁缺毋滥shì是wǒmen我们xuǎnbá选拔réncái人才de的yuánzé原则。
Thà thiếu chớ đừng ẩu (chọn bừa) là nguyên tắc tuyển chọn nhân tài của chúng tôi.
"Better to have none than too many of poor quality" is our principle for selecting talent.
dàjiā大家shāo稍ān安wú毋zào躁,shìqing事情zǒng总huì会jiějué解决de的。
Mọi người hãy bình tĩnh chớ nóng vội, mọi chuyện rồi sẽ được giải quyết.
Everyone, stay calm and don't be impatient; the matter will be resolved eventually.
tā他de的nénglì能力shì是wúyōng毋庸zhì置yí疑de的。
Năng lực của anh ấy là điều chớ cần phải nghi ngờ.
His ability is beyond doubt.
shìshí事实bǎi摆zài在yǎnqián眼前,wúyōng毋庸huì讳yán言。
Sự thật rành rành ngay trước mắt, chớ cần phải kiêng dè nói lảng.
The facts are right before our eyes, and frankly speaking, there is no denying it.
jūn军lìng令rú如shān山,juéduì绝对wú毋wéi违。
Quân lệnh như núi, tuyệt đối chớ làm trái.
Military orders are absolute and must never be disobeyed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây