毋
フフノ一
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Nét bút khóa ngang qua khung chữ Nữ như lời răn nghiêm khắc nhắc nhở mọi người chớ làm, đừng vi phạm (毋).
Thành phần cấu tạo
毋
Chớ, đừng
毋
Bộ Vô
Hình dấu X gạch chéo trong khung cấm
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:chớ, đừng, không được (cách nói văn viết/cổ).
Ví dụ (5)
宁缺毋滥是我们选拔人才的原则。
Thà thiếu chớ đừng ẩu (chọn bừa) là nguyên tắc tuyển chọn nhân tài của chúng tôi.
"Better to have none than too many of poor quality" is our principle for selecting talent.
大家稍安毋躁,事情总会解决的。
Mọi người hãy bình tĩnh chớ nóng vội, mọi chuyện rồi sẽ được giải quyết.
Everyone, stay calm and don't be impatient; the matter will be resolved eventually.
他的能力是毋庸置疑的。
Năng lực của anh ấy là điều chớ cần phải nghi ngờ.
His ability is beyond doubt.
事实摆在眼前,毋庸讳言。
Sự thật rành rành ngay trước mắt, chớ cần phải kiêng dè nói lảng.
The facts are right before our eyes, and frankly speaking, there is no denying it.
军令如山,绝对毋违。
Quân lệnh như núi, tuyệt đối chớ làm trái.
Military orders are absolute and must never be disobeyed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây