戊
一ノフノ丶
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc binh khí dài như cây qua (戈) đứng canh giữ biên cương vững vàng biểu trưng cho thiên can thứ năm là Mậu (戊).
Thành phần cấu tạo
戊
thiên can thứ năm
戊
Bộ Mậu
Hình cây giáo cùn không sắc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thiên can thứ năm
Ví dụ (5)
甲、乙、丙、丁、戊是天干的前五个。
Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu là năm can đầu tiên trong Thiên can.
Jia, Yi, Bing, Ding, and Wu are the first five Heavenly Stems.
戊戌变法发生于1898年。
Biến pháp Mậu Tuất xảy ra vào năm 1898.
The Hundred Days' Reform took place in 1898.
在古代分类中,戊等代表第五级。
Trong phân loại thời xưa, hạng Mậu đại diện cho cấp thứ năm.
In ancient classifications, wu and the like represented the fifth rank.
明年是农历戊申年。
Năm tới là năm Mậu Thân theo âm lịch.
Next year is the Wu-Shen year in the lunar calendar.
古人用天干地支纪年,戊是十天干之五。
Người xưa dùng thiên can địa chi để ghi chép năm, Mậu là can thứ năm trong mười thiên can.
In ancient times, people used the Heavenly Stems and Earthly Branches to mark years, and Wu is the fifth of the ten Heavenly Stems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây