ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戊
wù
thiên can thứ năm
Hán việt: mậu
一ノフノ丶
5
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc binh khí dài như cây qua (戈) đứng canh giữ biên cương vững vàng biểu trưng cho thiên can thứ năm là Mậu (戊).

Thành phần cấu tạo

戊
wù
thiên can thứ năm
戊
Bộ Mậu
Hình cây giáo cùn không sắc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiên can thứ năm
Ví dụ (5)
jiǎ甲、yǐ乙、bǐng丙、dīng丁、wù戊shì是tiān天gān干de的qián前wǔ五gè个。
Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu là năm can đầu tiên trong Thiên can.
Jia, Yi, Bing, Ding, and Wu are the first five Heavenly Stems.
wù戊xū戌biànfǎ变法fāshēng发生yú于18981898nián年。
Biến pháp Mậu Tuất xảy ra vào năm 1898.
The Hundred Days' Reform took place in 1898.
zài在gǔdài古代fēnlèi分类zhōng中,wù戊děng等dàibiǎo代表dìwǔ第五jí级。
Trong phân loại thời xưa, hạng Mậu đại diện cho cấp thứ năm.
In ancient classifications, wu and the like represented the fifth rank.
míngnián明年shì是nónglì农历wù戊shēn申nián年。
Năm tới là năm Mậu Thân theo âm lịch.
Next year is the Wu-Shen year in the lunar calendar.
gǔrén古人yòng用tiāngāndìzhī天干地支jìnián纪年,wù戊shì是shítiān十天gān干zhī之wǔ五。
Người xưa dùng thiên can địa chi để ghi chép năm, Mậu là can thứ năm trong mười thiên can.
In ancient times, people used the Heavenly Stems and Earthly Branches to mark years, and Wu is the fifth of the ten Heavenly Stems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây