误
丶フ丨フ一一一ノ丶
9
口
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误).
Thành phần cấu tạo
误
sai, nhầm; làm lỡ, gây hại
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:sai, nhầm lẫn; làm lỡ, gây hại
Ví dụ (5)
这是我的错误,我会负责的。
Đây là lỗi của tôi, tôi sẽ chịu trách nhiệm.
This is my mistake, and I will take responsibility for it.
请不要误会,我没有恶意。
Xin đừng hiểu nhầm, tôi không có ác ý.
Please don't misunderstand me; I mean no harm.
因为堵车,他耽误了航班。
Vì tắc đường nên anh ấy đã bị lỡ chuyến bay.
Because of the traffic jam, he missed his flight.
这篇报道误导了读者。
Bài báo này đã gây hiểu lầm cho người đọc.
This report misled its readers.
检查一遍,确保准确无误。
Kiểm tra lại một lần để đảm bảo chính xác không có sai sót.
Check it over once to make sure it is accurate and error-free.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây