ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
误解
wùjiě
hiểu lầm, hiểu sai.
Hán việt: ngộ giải
种
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "误解" (wùjiě) mang nghĩa "hiểu lầm", kết hợp bởi 误 (wù - ngộ): "sai" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解).

Thành phần cấu tạo

误解
wùjiě
hiểu lầm
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:hiểu lầm, hiểu sai.
Ví dụ (5)
nǐ你wùjiě误解le了wǒ我de的yìsi意思,wǒ我bú不shì是nà那gè个yìsi意思。
Bạn hiểu lầm ý tôi rồi, tôi không có ý đó.
You misunderstood what I meant; that's not what I meant.
tā他chángcháng常常bèi被rén人wùjiě误解wèi为àomàn傲慢。
Anh ấy thường bị người ta hiểu lầm là kiêu ngạo.
He is often misunderstood as being arrogant.
qǐng请búyào不要wùjiě误解wǒ我de的hǎoyì好意。
Xin đừng hiểu sai ý tốt của tôi.
Please don't misunderstand my good intentions.
zhè这piān篇wénzhāng文章hěn很róngyì容易bèi被dúzhě读者wùjiě误解。
Bài viết này rất dễ bị độc giả hiểu sai.
This article is easily misunderstood by readers.
wǒ我wánquán完全wùjiě误解le了lǎoshī老师de的yāoqiú要求。
Tôi hoàn toàn hiểu lầm yêu cầu của thầy giáo.
I completely misunderstood the teacher's instructions.
2
danh từ
Nghĩa:sự hiểu lầm, sự ngộ nhận.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhījiān之间kěnéng可能yǒu有yìxiē一些wùjiě误解。
Giữa chúng ta có lẽ có một số hiểu lầm.
There may be some misunderstanding between us.
tōngguò通过gōutōng沟通,wǒmen我们xiāochú消除le了bǐcǐ彼此de的wùjiě误解。
Thông qua giao tiếp, chúng tôi đã xóa bỏ những hiểu lầm lẫn nhau.
Through communication, we cleared up our misunderstandings.
zhè这shì是yí一gè个tiān天dà大de的wùjiě误解。
Đây là một sự hiểu lầm to lớn.
This is a huge misunderstanding.
rúguǒ如果bù不jiěshì解释qīngchu清楚,huì会zàochéng造成gèng更shēn深de的wùjiě误解。
Nếu không giải thích rõ ràng sẽ gây ra sự hiểu lầm sâu sắc hơn.
If it's not explained clearly, it will lead to deeper misunderstandings.
hěn很duō多máodùn矛盾dōu都shì是yuányú源于wùjiě误解。
Rất nhiều mâu thuẫn đều bắt nguồn từ sự hiểu lầm.
Many conflicts stem from misunderstandings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây