ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理解
lǐjiě
hiểu, thấu hiểu, thông cảm (mức độ sâu hơn 'zhīdào' và 'dǒng').
Hán việt: lý giải
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "理解" (lǐjiě) mang nghĩa "Hiểu, sự hiểu biết", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解).

Thành phần cấu tạo

理解
lǐjiě
Hiểu, sự hiểu biết
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiểu, thấu hiểu, thông cảm (mức độ sâu hơn 'zhīdào' và 'dǒng').
Ví dụ (5)
wǒ我bù不lǐjiě理解tā他wèishénme为什么yào要zhèyàng这样zuò做。
Tôi không hiểu (nổi) tại sao anh ấy lại làm như vậy.
I don't understand why he wants to do this.
zhè这zhǒng种xīnqíng心情shì是kěyǐ可以lǐjiě理解de的。
Tâm trạng này là có thể thông cảm (thấu hiểu) được.
This kind of feeling is understandable.
wǒmen我们xūyào需要hùxiāng互相lǐjiě理解。
Chúng ta cần phải thấu hiểu lẫn nhau.
We need to understand each other.
qǐng请nǐ你lǐjiě理解wǒ我de的kǔzhōng苦衷。
Xin bạn hãy thông cảm cho nỗi khổ tâm của tôi.
Please understand my difficulties.
yuèdú阅读lǐjiě理解shì是kǎoshì考试zhōng中zuì最nán难de的bùfen部分。
Đọc hiểu là phần khó nhất trong bài thi.
Reading comprehension is the most difficult part of the exam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây