难解
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Những khúc mắc hóc búa gian nan (难 - nan: tay 又 khó bắt chim 隹) đến mức dù dùng dao sắc (刀) tách sừng (角) khỏi đầu trâu (牛) cũng chưa thể tháo gỡ (解 - giải) chính là việc "khó giải quyết" (难解).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khó giải quyết
Ví dụ (3)
这是一个难解的问题。
Đây là một vấn đề khó giải.
This is a hard-to-solve problem.
他的态度让人难解。
Thái độ của anh ấy khiến người ta khó hiểu.
His attitude is hard to understand.
这个谜语很难解。
Câu đố này rất khó giải.
This riddle is very hard to solve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây