ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难解
nánjiě
Khó giải quyết
Hán việt: nan giải
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Những khúc mắc hóc búa gian nan (难 - nan: tay 又 khó bắt chim 隹) đến mức dù dùng dao sắc (刀) tách sừng (角) khỏi đầu trâu (牛) cũng chưa thể tháo gỡ (解 - giải) chính là việc "khó giải quyết" (难解).

Thành phần cấu tạo

难解
nánjiě
Khó giải quyết
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khó giải quyết
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一gè个nánjiě难解de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề khó giải.
This is a hard-to-solve problem.
tā他de的tàidù态度ràng让rén人nánjiě难解。
Thái độ của anh ấy khiến người ta khó hiểu.
His attitude is hard to understand.
zhè这gè个míyǔ谜语hěn很nánjiě难解。
Câu đố này rất khó giải.
This riddle is very hard to solve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây