了解
HSK3
Động từ
Gợi nhớ
Khi mọi khúc mắc đã được tháo gỡ rạch ròi như người thợ dùng dao (刀) tách chiếc sừng (角) khỏi đầu trâu (牛) (解: giải - giải thích, tháo gỡ) giúp tâm trí thông suốt hoàn toàn (了: liễu - trọn vẹn, rõ ràng), đó chính là sự thấu hiểu, hiểu biết sâu sắc (了解).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 了解
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ (hiểu rõ)
Nghĩa:hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ (về người, sự vật, tình hình).
Ví dụ (5)
我对这儿的情况不太了解。
Tôi không nắm rõ tình hình ở đây cho lắm.
I don't know much about the situation here.
他非常了解中国的历史。
Anh ấy rất am hiểu lịch sử Trung Quốc.
He knows Chinese history very well.
你了解他的为人吗?
Bạn có hiểu rõ cách làm người (tính cách) của anh ấy không?
Do you know what kind of person he is?
据我了解,他还没有结婚。
Theo chỗ tôi biết (tôi nắm được), anh ấy vẫn chưa kết hôn.
As far as I know, he isn't married yet.
我们要深入了解客户的需求。
Chúng ta phải hiểu sâu sắc nhu cầu của khách hàng.
We need to gain a deeper understanding of our customers' needs.
2
động từ (tìm hiểu)
Nghĩa:tìm hiểu, hỏi thăm, điều tra (để lấy thông tin).
Ví dụ (5)
我想了解一下这个产品的价格。
Tôi muốn tìm hiểu một chút về giá của sản phẩm này.
I'd like to find out the price of this product.
你去了解一下发生了什么事。
Bạn đi tìm hiểu xem đã xảy ra chuyện gì.
Go find out what happened.
请详细了解事情的经过。
Xin hãy tìm hiểu chi tiết quá trình sự việc.
Please look into the details of what happened.
我们需要多方面了解情况。
Chúng ta cần tìm hiểu tình hình từ nhiều phía.
We need to understand the situation from multiple angles.
你可以上网了解更多信息。
Bạn có thể lên mạng để tìm hiểu thêm thông tin.
You can go online to learn more information.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây