ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解雇
bèi jiěgù
sa thải, đuổi việc, giải cố, cho thôi việc.
Hán việt: giải cố
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "解雇" (bèi jiěgù) nghĩa là "Sa thải ai đó", ghép bởi: 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 雇 (gù): thuê.

Thành phần cấu tạo

解雇
bèi jiěgù
Sa thải ai đó
角
刀
牛
户
隹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sa thải, đuổi việc, giải cố, cho thôi việc.
Ví dụ (5)
yóuyú由于gōngsī公司dǎobì倒闭,suǒyǒu所有yuángōng员工dōu都bèi被jiěgù解雇le了。
Do công ty phá sản, tất cả nhân viên đều bị sa thải.
All the employees were laid off due to the company's bankruptcy.
tā他yīn因wéifǎn违反gōngsī公司guīdìng规定ér而bèi被jiěgù解雇。
Anh ấy bị đuổi việc vì vi phạm quy định của công ty.
He was fired for violating company regulations.
fēifǎ非法jiěgù解雇yuángōng员工shì是yào要fù付fǎlǜ法律zérèn责任de的。
Sa thải nhân viên trái pháp luật là phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Illegally dismissing employees entails legal liability.
shōudào收到jiěgù解雇tōngzhīshū通知书hòu后,tā他gǎndào感到hěn很shīluò失落。
Sau khi nhận được thông báo thôi việc, anh ấy cảm thấy rất hụt hẫng.
After receiving the dismissal notice, he felt very dejected.
yǔqí与其bèi被jiěgù解雇,bùrú不如zhǔdòng主动cízhí辞职。
Thay vì bị sa thải, chi bằng chủ động từ chức.
Rather than being fired, it is better to resign voluntarily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây