被解雇
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "被解雇" (jiěgù) nghĩa là "Bị sa thải", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 雇 (gù): thuê.
Thành phần cấu tạo
被解雇
Bị sa thải
衤
皮
角
刀
牛
户
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bị sa thải
Ví dụ (3)
他昨天被解雇了。
Hôm qua anh ấy bị sa thải.
He was fired yesterday.
被解雇后,她开始找新工作。
Sau khi bị sa thải, cô ấy bắt đầu tìm việc mới.
After being fired, she started looking for a new job.
他担心自己会被解雇。
Anh ấy lo mình sẽ bị sa thải.
He is worried that he might get fired.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây