ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被解雇
jiěgù
Bị sa thải
Hán việt: bị giải cố
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "被解雇" (jiěgù) nghĩa là "Bị sa thải", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 雇 (gù): thuê.

Thành phần cấu tạo

被解雇
jiěgù
Bị sa thải
衤
皮
角
刀
牛
户

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bị sa thải
Ví dụ (3)
tā他zuótiān昨天bèi被jiěgù解雇le了。
Hôm qua anh ấy bị sa thải.
He was fired yesterday.
bèi被jiěgù解雇hòu后,tā她kāishǐ开始zhǎo找xīn新gōngzuò工作。
Sau khi bị sa thải, cô ấy bắt đầu tìm việc mới.
After being fired, she started looking for a new job.
tā他dānxīn担心zìjǐ自己huì会bèi被jiěgù解雇。
Anh ấy lo mình sẽ bị sa thải.
He is worried that he might get fired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây