解密
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hành động dùng dao tách sừng trâu để tháo gỡ (解: bộ Đao 刀, Giác 角, Ngưu 牛) những thông tin từng được cất giữ kín đáo dưới mái nhà trên núi sâu (密: chữ Mật 宓 và bộ Sơn 山) chính là "giải mật, bỏ phân loại mật" (解密).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Giải mật, bỏ phân loại mật
Ví dụ (3)
这些文件已经解密。
Những tài liệu này đã được giải mật.
These documents have been declassified.
解密资料帮助研究历史。
Tài liệu giải mật giúp nghiên cứu lịch sử.
Declassified materials help in studying history.
政府公布了解密档案。
Chính phủ công bố hồ sơ giải mật.
The government released the declassified archives.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây