ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见解
jiànjiě
kiến giải, quan điểm, cách nhìn nhận, sự hiểu biết, ý kiến.
Hán việt: kiến giải
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ góc nhìn thực tế mà đôi mắt (目) quan sát, bắt gặp (见 - kiến) rồi dùng tư duy sắc bén như lưỡi dao (刀) mổ xẻ, lý giải tường tận (解 - giải) từng khía cạnh vấn đề, người ta đúc kết nên "ý kiến" và cách nhìn nhận sâu sắc của riêng mình (见解).

Thành phần cấu tạo

见解
jiànjiě
Ý kiến
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiến giải, quan điểm, cách nhìn nhận, sự hiểu biết, ý kiến.
Ví dụ (5)
tā他duì对zhè这gè个wèntí问题yǒu有zhe着dúdào独到de的jiànjiě见解。
Anh ấy có kiến giải (cách nhìn nhận) vô cùng độc đáo về vấn đề này.
He has unique insights into this issue.
dàjiā大家kěyǐ可以zài在huì会shàng上zìyóu自由fābiǎo发表jiànjiě见解。
Mọi người có thể tự do phát biểu quan điểm trong cuộc họp.
Everyone is free to express their views at the meeting.
wǒ我hěn很xiǎng想tīngtīng听听zhuānjiā专家men们de的jiànjiě见解。
Tôi rất muốn nghe những kiến giải của các chuyên gia.
I would really like to hear the experts' views.
zhè这zhǐshì只是wǒ我gè个rén人de的cū粗qiǎn浅jiànjiě见解,jǐn仅gōng供cānkǎo参考。
Đây chỉ là kiến giải nông cạn của cá nhân tôi, chỉ để tham khảo.
These are only my own shallow views, offered for reference only.
liǎngdài两代rén人zài在jiàoyù教育háizi孩子fāngmiàn方面yǒu有zhe着bùtóng不同de的jiànjiě见解。
Hai thế hệ có những quan điểm khác nhau trong việc giáo dục con cái.
The two generations have different views on raising children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây