出见
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân vượt ra khỏi nơi ẩn khuất (出 - xuất: mầm cây 屮 vươn ra khỏi hố sâu 凵) để lộ diện cho đôi mắt mọi người nhìn thấy (见 - kiến: mắt 目 và chân người 儿) nghĩa là "ra gặp, xuất hiện" (出见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 出见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ra gặp, xuất hiện
Ví dụ (3)
他听到声音便出见客人。
Anh ấy nghe thấy tiếng liền ra gặp khách.
Hearing the sound, he came out to meet the guest.
远处出见一座小山。
Phía xa hiện ra một ngọn núi nhỏ.
A small hill appeared in the distance.
这个词现在很少出见。
Từ này hiện nay rất ít xuất hiện.
This word rarely appears nowadays.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây