ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出见
chūjiàn
Ra gặp, xuất hiện
Hán việt: xuất kiến
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Bước chân vượt ra khỏi nơi ẩn khuất (出 - xuất: mầm cây 屮 vươn ra khỏi hố sâu 凵) để lộ diện cho đôi mắt mọi người nhìn thấy (见 - kiến: mắt 目 và chân người 儿) nghĩa là "ra gặp, xuất hiện" (出见).

Thành phần cấu tạo

出见
chūjiàn
Ra gặp, xuất hiện
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ra gặp, xuất hiện
Ví dụ (3)
tā他tīngdào听到shēngyīn声音biàn便chūjiàn出见kèrén客人。
Anh ấy nghe thấy tiếng liền ra gặp khách.
Hearing the sound, he came out to meet the guest.
yuǎnchù远处chūjiàn出见yí一zuò座xiǎoshān小山。
Phía xa hiện ra một ngọn núi nhỏ.
A small hill appeared in the distance.
zhè这gè个cí词xiànzài现在hěn很shǎo少chūjiàn出见。
Từ này hiện nay rất ít xuất hiện.
This word rarely appears nowadays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây