听见
HSK 1-2
Động từ
Gợi nhớ
Khi ta chăm chú lắng nghe từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) phát ra từ miệng người nói (口 -> 听: thính) và nhận biết rõ ràng âm vang ấy (见: mắt 目 trên đôi chân 儿), đó là lúc ta đã "nghe thấy" (听见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 听见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (từ ghép kết quả)
Nghĩa:nghe thấy (kết quả của việc nghe).
Ví dụ (5)
你听见我说的话了吗?
Bạn có nghe thấy lời tôi nói không?
Did you hear what I said?
我听见有人在叫我的名字。
Tôi nghe thấy có người đang gọi tên tôi.
I heard someone calling my name.
对不起,我刚才没听见。
Xin lỗi, vừa nãy tôi không nghe thấy.
Sorry, I didn't hear it just now.
大点声,我听不见。
Nói to lên chút, tôi nghe không thấy (không nghe được).
Speak louder—I can't hear you.
隔壁的吵闹声我都听见了。
Tiếng ồn ào bên nhà hàng xóm tôi đều nghe thấy cả.
I could even hear the noise next door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây