ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
听力
tīnglì
thính lực, khả năng nghe (của tai).
Hán việt: thính lực
HSK 4 (Chủ đề Học tập)
Danh từ

Gợi nhớ

Khi người khác mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh chuẩn xác như chiếc cân (斤 trong chữ 听: thính - lắng nghe) bằng cả nguồn năng lực nhạy bén (力: lực - sức mạnh, khả năng) — đó chính là "khả năng nghe" hay "thính lực" (听力).

Thành phần cấu tạo

听力
tīnglì
nghe, khả năng nghe
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thính lực, khả năng nghe (của tai).
Ví dụ (4)
suízhe随着niánlíng年龄zēngzhǎng增长,lǎorén老人de的tīnglì听力xiàjiàng下降le了。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, thính lực của người già đã giảm sút.
As people age, elderly people's hearing declines.
cháng长shí时tīng听dàshēng大声yīnyuèhuì音乐会sǔnhài损害tīnglì听力。
Nghe nhạc to trong thời gian dài sẽ làm tổn hại thính lực.
Listening to loud music for a long time can damage your hearing.
yóuyú由于yìwài意外,tā他shīqù失去le了tīnglì听力。
Do tai nạn, anh ấy đã mất đi khả năng nghe.
Because of the accident, he lost his hearing.
zhè这shì是zhuānmén专门wèi为tīnglì听力zhàng'ài障碍zhě者shèjì设计de的。
Cái này được thiết kế chuyên biệt cho người khiếm thính (trở ngại thính lực).
This is specially designed for people with hearing impairments.
2
danh từ
Nghĩa:kỹ năng nghe, môn nghe (trong học ngoại ngữ).
Ví dụ (5)
zhè这cì次hskHSKkǎoshì考试de的tīnglì听力bùfen部分hěn很nán难。
Phần nghe của kỳ thi HSK lần này rất khó.
The listening section of this HSK exam was very difficult.
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都tīng听xīnwén新闻liàn练tīnglì听力。
Mỗi sáng tôi đều nghe tin tức để luyện kỹ năng nghe.
I listen to the news every morning to practice my listening.
nǐ你de的tīnglì听力chéngjì成绩zěnmeyàng怎么样?
Thành tích môn nghe của bạn thế nào?
How was your listening score?
zhè这běn本jiàocái教材fùdài附带tīnglì听力lùyīn录音。
Cuốn giáo trình này có kèm theo băng ghi âm phần nghe.
This textbook comes with listening recordings.
tīnglì听力lǐjiě理解。
Nghe hiểu (Listening Comprehension).
Listening comprehension.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây