好听
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Một giai điệu hay giọng nói mang vẻ đẹp êm ái, hài hòa (好: hảo - tốt đẹp như hình ảnh con gái 女 và con trai 子) khiến người nghe dùng tai phân định từng âm sắc (斤) từ chiếc miệng (口) cất lên (听: thính - lắng nghe) đều thấy mê mẩn, nghĩa là rất "hay, dễ nghe" (好听).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好听
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hay (âm thanh), dễ nghe, êm tai.
Ví dụ (5)
这首歌真好听。
Bài hát này hay thật đấy.
This song sounds really good.
你的声音很好听。
Giọng nói của bạn rất hay (dễ nghe).
Your voice sounds very pleasant.
那个故事很好听。
Câu chuyện đó rất hay (nghe hấp dẫn).
That story is very engaging.
我想起一个好听的名字。
Tôi muốn đặt một cái tên thật hay (kêu).
I thought of a nice-sounding name.
你说得好听,做得到吗?
Bạn nói thì hay đấy (ngon ngọt), có làm được không?
What you say sounds nice, but can you actually do it?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây