爱好
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Điều mà đôi tay luôn nâng niu trân trọng dưới mái nhà (爫, 冖 và 友 trong chữ 爱: ái - yêu thương) và đem lòng say mê như niềm vui sum vầy (女 và 子 trong chữ 好: hiếu - ham thích) chính là "sở thích, đam mê" (爱好) của mỗi người.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 爱好
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:sở thích, thú vui (danh từ).
Ví dụ (5)
你的爱好是什么?
Sở thích của bạn là gì?
What are your hobbies?
我的爱好是看书和听音乐。
Sở thích của tôi là đọc sách và nghe nhạc.
My hobbies are reading and listening to music.
他有很多不同的爱好。
Anh ấy có rất nhiều sở thích khác nhau.
He has many different hobbies.
这是一个很健康的爱好。
Đây là một sở thích rất lành mạnh.
This is a very healthy hobby.
我们有共同的爱好。
Chúng tôi có sở thích chung.
We have common hobbies.
2
động từ
Nghĩa:yêu thích, ham mê (động từ - thường dùng cho sở thích lâu dài/thói quen).
Ví dụ (5)
他从小就爱好体育运动。
Anh ấy từ nhỏ đã yêu thích các hoạt động thể thao.
He has loved sports since childhood.
我们全家都爱好旅游。
Cả nhà tôi đều ham mê đi du lịch.
My whole family enjoys traveling.
爷爷爱好书法和画画。
Ông nội yêu thích thư pháp và vẽ tranh.
Grandpa enjoys calligraphy and painting.
我们都是爱好和平的人。
Chúng ta đều là những người yêu chuộng hòa bình.
We are all people who love peace.
我不怎么爱好集邮。
Tôi không ham mê sưu tập tem cho lắm.
I'm not really into stamp collecting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây