好久
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Dùng chữ Hảo (好: ghép từ 女 và 子, ở đây mang nghĩa nhấn mạnh "rất, biết bao") đặt trước bước chân bền bỉ đi qua năm tháng đằng đẵng (久: cửu - lâu dài), ta diễn tả khoảng thời gian xa cách "đã lâu, lâu lắm rồi" (好久).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好久
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / cụm từ
Nghĩa:rất lâu, một thời gian dài (dùng 'Hảo' để nhấn mạnh mức độ lâu của 'Cửu').
Ví dụ (5)
好久不见!
Lâu rồi không gặp! (Câu chào cửa miệng).
Long time no see!
我等了好久。
Tôi đã đợi rất lâu rồi.
I've been waiting for a long time.
这辆车我买了好久了。
Chiếc xe này tôi mua lâu lắm rồi.
I've had this car for a long time.
好久没吃中国菜了。
Lâu lắm rồi không ăn món Trung Quốc.
I haven't eaten Chinese food in a long time.
过了好久他才来。
Qua một hồi lâu anh ấy mới đến.
It was a long time before he finally came.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây