久
ノフ丶
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久.
Thành phần cấu tạo
久
Lâu, trong thời gian dài
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:lâu, thời gian dài.
Ví dụ (5)
好久不见,你最近怎么样?
Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?
Long time no see. How have you been lately?
你在中国住了多久?
Bạn đã sống ở Trung Quốc bao lâu rồi?
How long have you lived in China?
这雨下了很久才停。
Cơn mưa này rơi rất lâu mới tạnh.
It rained for a long time before it finally stopped.
对不起,让你久等了。
Xin lỗi, đã để bạn phải đợi lâu (Câu nói lịch sự khi đến muộn).
Sorry to have kept you waiting.
这种花开不了多久就会谢。
Loại hoa này nở không được bao lâu thì sẽ tàn.
This kind of flower does not stay in bloom for long before it withers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây