ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多久
duōjiǔ
Bao lâu
Hán việt: đa cửu
本
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "多久" (duōjiǔ) mang nghĩa "Bao lâu", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久.

Thành phần cấu tạo

多久
duōjiǔ
Bao lâu
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bao lâu
Ví dụ (3)
nǐ你zài在zhèlǐ这里zhù住le了duōjiǔ多久?
Bạn đã sống ở đây bao lâu?
How long have you lived here?
cóng从jiā家dào到xuéxiào学校yào要duōjiǔ多久?
Từ nhà đến trường mất bao lâu?
How long does it take to get from home to school?
zhè这xiàng项gōngzuò工作hái还yào要duōjiǔ多久wánchéng完成?
Công việc này còn mất bao lâu để hoàn thành?
How much longer will it take to finish this work?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây