ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好多
hǎoduō
Rất nhiều
Hán việt: hảo đa
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "好多" (hǎoduō) nghĩa là "Rất nhiều", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

好多
hǎoduō
Rất nhiều
女
子
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất nhiều
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里yǒu有hǎo好duō多shū书。
Ở đây có rất nhiều sách.
There are so many books here.
wǒ我děng等le了hǎo好duō多tiān天。
Tôi đã đợi rất nhiều ngày.
I waited for many days.
hǎo好duō多rén人cānjiā参加le了huódòng活动。
Rất nhiều người đã tham gia hoạt động.
Many people participated in the event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây