ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好多年
hǎo duō nián
rất nhiều năm, nhiều năm liền
Hán việt: hảo đa niên
—

Gợi nhớ

Từ "好多年" (hǎo duō nián) nghĩa là "rất nhiều năm, nhiều năm liền", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 多 (duō): hơn + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

好多年
hǎo duō nián
rất nhiều năm, nhiều năm liền
女
子
夕
年

Định nghĩa (1)

1
Số lượng từ
Nghĩa:rất nhiều năm, nhiều năm liền
Ví dụ (3)
wǒ我hé和tā他hǎo好duō多nián年méi没jiàn见le了。
Tôi và anh ấy đã rất nhiều năm không gặp rồi.
He and I haven't met for many years.
lǎo老wū屋yǐjīng已经zài在fēngyǔ风雨zhōnglì中立le了hǎo好duō多nián年。
Căn nhà cũ đã đứng sừng sững trong mưa gió rất nhiều năm.
The old house stood in wind and rain for many years.
jīngguò经过hǎo好duō多nián年de的nǔlì努力,mèngxiǎng梦想zhōngyú终于shíxiàn实现。
Trải qua rất nhiều năm nỗ lực, ước mơ cuối cùng đã thực hiện.
After many years of effort, the dream finally came true.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây