ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多大
duō dà
bao nhiêu tuổi (hỏi tuổi tác, thường dùng cho người ngang hàng hoặc nhỏ hơn).
Hán việt: đa đại
HSK 1
Từ để hỏi

Gợi nhớ

Ghép chữ chỉ số lượng nhiều ít qua năm tháng (多: đa - hai vầng trăng chiều 夕 nối tiếp nhau) với hình ảnh con người dang rộng cánh tay trưởng thành (大: đại - to lớn), ta có câu hỏi quen thuộc xem một người đã "bao nhiêu tuổi, lớn đến mức nào" (多大).

Thành phần cấu tạo

多大
duō dà
bao nhiêu tuổi, lớn đến mức nào
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
cụm từ (tuổi)
Nghĩa:bao nhiêu tuổi (hỏi tuổi tác, thường dùng cho người ngang hàng hoặc nhỏ hơn).
Ví dụ (5)
nǐ你jīnnián今年duō多dà大le了?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
How old are you this year?
nà那gè个háizi孩子duō多dà大le了?
Đứa bé kia mấy tuổi rồi?
How old is that child?
nǐ你kàn看tā他duō多dà大niánjì年纪?
Bạn xem anh ấy khoảng bao nhiêu tuổi?
How old do you think he is?
bùguǎn不管duō多dà大,nǐ你zài在māma妈妈yǎnlǐ眼里yǒngyuǎn永远shì是háizi孩子。
Bất kể bao nhiêu tuổi, trong mắt mẹ con vẫn mãi là đứa trẻ.
No matter how old you are, in your mother's eyes you will always be a child.
nǐ你duō多dà大jié结de的hūn婚?
Bạn kết hôn năm bao nhiêu tuổi?
How old were you when you got married?
2
cụm từ (kích thước)
Nghĩa:to bao nhiêu, rộng bao nhiêu (hỏi về kích thước, diện tích).
Ví dụ (5)
nǐ你de的xīn新fángzi房子yǒu有duō多dà大?
Nhà mới của bạn rộng bao nhiêu?
How big is your new house?
nǐ你chuān穿duō多dà大de的xié鞋?
Bạn đi giày cỡ bao nhiêu (to bao nhiêu)?
What size shoes do you wear?
zhè这gè个píngmù屏幕duō多dà大?
Cái màn hình này to bao nhiêu (bao nhiêu inch)?
How big is this screen?
nǐ你xiǎngyào想要duō多dà大de的dàngāo蛋糕?
Bạn muốn cái bánh kem to cỡ nào?
What size cake would you like?
zhè这jiàn件yīfu衣服duōdà多大hào号de的?
Cái áo này size (cỡ) bao nhiêu?
What size is this piece of clothing?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây