多
ノフ丶ノフ丶
6
少
HSK 1
Động từTính từĐại từSố từ
Gợi nhớ
Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多).
Thành phần cấu tạo
多
hơn, nhiều hơn (dùng sau số)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:nhiều, hơn (chỉ số lượng lớn).
Ví dụ (5)
很多人喜欢吃中国菜。
Rất nhiều người thích ăn món Trung Quốc.
Many people like eating Chinese food.
我也没多少钱。
Tôi cũng không có bao nhiêu (nhiều) tiền.
I don't have much money either.
多吃点儿水果。
Ăn nhiều trái cây một chút.
Eat more fruit.
你要多穿点儿衣服。
Bạn phải mặc nhiều quần áo một chút (mặc ấm).
You should wear more clothes.
谢谢,太多了!
Cảm ơn, nhiều quá rồi!
Thanks, it's too much!
2
phó từ (nghi vấn)
Nghĩa:bao nhiêu, như thế nào (dùng trước tính từ để hỏi mức độ).
Ví dụ (5)
你多大了?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (Bạn lớn ngần nào rồi).
How old are you?
这个箱子多重?
Cái vali này nặng bao nhiêu?
How heavy is this box?
离这儿多远?
Cách đây bao xa?
How far is it from here?
这件衣服多长?
Cái áo này dài bao nhiêu?
How long is this piece of clothing?
要多长时间?
Cần bao nhiêu thời gian (mất bao lâu)?
How long does it take?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây