ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多半
duōbàn
có lẽ, chắc là, phần nhiều là (biểu thị phán đoán với xác suất cao).
Hán việt: đa bán
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "多半" (duōbàn) mang nghĩa "Phần lớn", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 半 (bàn - bán): "một nửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半).

Thành phần cấu tạo

多半
duōbàn
Phần lớn
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:có lẽ, chắc là, phần nhiều là (biểu thị phán đoán với xác suất cao).
Ví dụ (5)
zhème这么wǎn晚le了tā他hái还méi没lái来,duōbàn多半shì是bù不lái来le了。
Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn chưa đến, chắc là (có lẽ) không đến nữa đâu.
It's so late and he still hasn't come; he probably isn't coming.
kàn看tiānsè天色zhème这么yīnchén阴沉,xiàwǔ下午duōbàn多半huì会xiàyǔ下雨。
Nhìn trời âm u thế này, chiều nay đa phần là sẽ mưa.
With the sky looking so overcast, it'll probably rain this afternoon.
tā他méi没jiē接diànhuà电话,duōbàn多半shì是zhèngzài正在kāihuì开会。
Anh ấy không nghe điện thoại, chắc là đang họp.
He didn't answer the phone; he's probably in a meeting.
rúguǒ如果nǐ你qù去wèn问tā他,tā他duōbàn多半huì会tóngyì同意。
Nếu bạn đi hỏi anh ấy, anh ấy rất có thể sẽ đồng ý.
If you ask him, he'll probably agree.
zhè这zhǒng种bìng病duōbàn多半shì是yóu由bùliáng不良shēnghuó生活xíguàn习惯yǐnqǐ引起de的。
Bệnh này phần lớn là do thói quen sinh hoạt không tốt gây ra.
This kind of illness is most likely caused by unhealthy living habits.
2
số từ / danh từ
Nghĩa:quá nửa, phần lớn, đa số (chỉ số lượng).
Ví dụ (4)
kèrén客人men们duōbàn多半dōu都yǐjīng已经dào到le了。
Khách khứa phần lớn đều đã đến rồi.
Most of the guests have probably already arrived.
zhè这píng瓶jiǔ酒yǐjīng已经bèi被tā他hē喝le了yì一duōbàn多半。
Chai rượu này đã bị anh ấy uống hơn một nửa.
He has already drunk more than half of this bottle of wine.
tā他de的gōngzī工资duōbàn多半dōu都huā花zài在fángzū房租shàng上le了。
Lương của anh ấy phần lớn đều tiêu vào tiền thuê nhà.
More than half of his salary goes toward rent.
gōngchéng工程yǐjīng已经wánchéng完成le了duōbàn多半。
Công trình đã hoàn thành được hơn một nửa.
More than half of the project has already been completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây