半天
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khi khoảng thời gian của một ngày dưới vòm trời (天: thiên - nét ngang 一 trên đỉnh đầu người 大) bị chia đôi ở chính giữa (半: bán - hai nét chấm 丷 tách đôi chữ Ngưu 牛), ta có quãng thời gian "nửa ngày" (半天) hay một hồi lâu chờ đợi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 半天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:nửa ngày (ban ngày hoặc một buổi sáng/chiều).
Ví dụ (3)
我工作了半天,很累。
Tôi đã làm việc nửa ngày rồi, rất mệt.
I worked for half a day and I’m very tired.
这雨下了半天还没停。
Cơn mưa này rơi cả nửa ngày rồi mà vẫn chưa tạnh.
It’s been raining for ages and it still hasn’t stopped.
我有半天的时间可以陪你。
Tôi có nửa ngày thời gian để đi cùng bạn.
I have half a day free to keep you company.
2
danh từ (hyperbole)
Nghĩa:một lúc lâu, cả buổi (nghĩa bóng, dùng để than phiền hoặc nhấn mạnh thời gian dài).
Ví dụ (5)
我等了你半天,你怎么才来?
Tôi đợi bạn cả buổi (rất lâu) rồi, sao giờ bạn mới đến?
I’ve been waiting for you for ages—why did you only just arrive?
我想了半天也想不起来他的名字。
Tôi nghĩ cả buổi (mãi) mà cũng không nhớ ra tên anh ta.
I thought about it for ages and still couldn’t remember his name.
找了半天也没找到。
Tìm cả buổi trời mà cũng không thấy.
I looked for it for ages and still couldn’t find it.
他不说话,过了半天才回答。
Anh ấy không nói gì, mãi một lúc lâu sau mới trả lời.
He didn’t say anything, and only answered after a long while.
这道题我做了半天还是做不对。
Bài này tôi làm cả buổi mà vẫn làm không đúng.
I worked on this problem for ages and still couldn’t get it right.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây