冬天
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khi bầu trời bao la (天: nét ngang 一 trên người lớn 大) chuyển sang những ngày giá lạnh khiến mặt nước đóng băng (冫) và bước chân người đi chậm lại (夂 -> 冬: đông), đó chính là tiết trời "mùa đông" (冬天).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 冬天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mùa đông.
Ví dụ (5)
北京的冬天非常冷。
Mùa đông ở Bắc Kinh vô cùng lạnh.
Beijing is very cold in winter.
冬天到了,春天还会远吗?
Mùa đông đến rồi, mùa xuân còn xa nữa không? (Thơ Shelley).
If winter has come, can spring be far behind?
我最喜欢冬天,因为可以滑雪。
Tôi thích mùa đông nhất, vì có thể trượt tuyết.
Winter is my favorite season because I can go skiing.
这里的冬天经常下雪。
Mùa đông ở đây thường xuyên có tuyết rơi.
It often snows here in winter.
冬天要注意保暖。
Mùa đông phải chú ý giữ ấm.
Be sure to keep warm in winter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây