ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秋天
qiūtiān
mùa thu.
Hán việt: thu thiên
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khi những cánh đồng lúa (禾) chín vàng óng ả rực rỡ như sắc lửa (火 -> 秋: thu) dưới vòm trời trong xanh cao vời vợi (天: thiên), đất trời đã bước vào "mùa thu" (秋天) dịu mát.

Thành phần cấu tạo

秋天
qiūtiān
mùa thu
秋
qiū • thu
Mùa thu
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa thu.
Ví dụ (5)
běijīng北京de的qiūtiān秋天shì是zuì最měi美de的。
Mùa thu ở Bắc Kinh là đẹp nhất.
Autumn in Beijing is the most beautiful.
qiūtiān秋天dào到le了,shùyè树叶biàn变huáng黄le了。
Mùa thu đến rồi, lá cây chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and the leaves have turned yellow.
qiūtiān秋天de的tiānqì天气hěn很liángkuai凉快。
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
The weather in autumn is very cool.
nóngmín农民zài在qiūtiān秋天shōuhuò收获liángshi粮食。
Nông dân thu hoạch lương thực vào mùa thu.
Farmers harvest grain in autumn.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢qiūtiān秋天,tài太gānzào干燥le了。
Tôi không thích mùa thu, hanh khô quá.
I don't like autumn; it's too dry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây