天气
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Sự biến đổi nắng mưa của những luồng khí và tầng mây (气: bộ Khí) diễn ra trên vòm trời bao la phía trên đầu con người (天: nét ngang 一 trên chữ Đại 大) mỗi ngày chính là "thời tiết" (天气).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天气
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thời tiết.
Ví dụ (5)
今天天气怎么样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
How's the weather today?
天气很好,是个晴天。
Thời tiết rất đẹp, là một ngày nắng.
The weather is great—it's sunny.
看了天气预报吗?明天有雨。
Đã xem dự báo thời tiết chưa? Ngày mai có mưa đấy.
Did you see the weather forecast? It's going to rain tomorrow.
这种天气最适合睡觉。
Thời tiết kiểu này thích hợp nhất là đi ngủ.
This kind of weather is perfect for sleeping.
天气越来越冷了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.
The weather is getting colder and colder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây