ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今天天气
jīntiān tiānqì
thời tiết hôm nay
Hán việt: kim thiên thiên khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "今天天气" (jīntiān tiānqì) nghĩa là "thời tiết hôm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 天 (tiān): ngày + 天 (tiān): ngày + 气 (qì): khí.

Thành phần cấu tạo

今天天气
jīntiān tiānqì
thời tiết hôm nay
亼
一
大
气

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thời tiết hôm nay
Ví dụ (3)
jīntiān今天tiānqì天气hěn很hǎo好,shìhé适合chūqù出去zǒuzǒu走走。
Thời tiết hôm nay rất đẹp, thích hợp ra ngoài đi dạo.
The weather is great today, suitable for going out for a walk.
jīntiān今天tiānqì天气yǒudiǎn有点lěng冷,jìde记得chuān穿wàitào外套。
Thời tiết hôm nay hơi lạnh, nhớ mặc áo khoác.
The weather is a bit cold today; remember to wear a coat.
jīntiān今天tiānqì天气biànhuà变化hěn很kuài快。
Thời tiết hôm nay thay đổi rất nhanh.
The weather is changing very quickly today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây