ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暖气
nuǎnqì
hệ thống sưởi, lò sưởi, hơi ấm (thường chỉ hệ thống sưởi trung tâm ở miền Bắc TQ).
Hán việt: noãn khí
个
HSK 2-3 (Đời sống)
Danh từ

Gợi nhớ

Luồng hơi (气: bộ Khí) mang theo hơi ấm dịu dàng như ánh nắng mặt trời (日) xua tan giá lạnh (爰 -> 暖: noãn) lan tỏa khắp căn phòng ngày đông chính là "hệ thống sưởi, lò sưởi" (暖气).

Thành phần cấu tạo

暖气
nuǎnqì
sưởi, hệ thống sưởi, lò sưởi
暖
nuǎn • noãn
Ấm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hệ thống sưởi, lò sưởi, hơi ấm (thường chỉ hệ thống sưởi trung tâm ở miền Bắc TQ).
Ví dụ (5)
wàimiàn外面hěn很lěng冷,dànshì但是wū屋lǐ里yǒu有nuǎnqì暖气。
Bên ngoài rất lạnh, nhưng trong nhà có hệ thống sưởi.
It's very cold outside, but there's heating indoors.
wǒmen我们zhèlǐ这里dōngtiān冬天dōu都yào要kāi开nuǎnqì暖气。
Chỗ chúng tôi mùa đông đều phải bật hệ thống sưởi.
We use the heating in winter here.
qǐngwèn请问shénme什么shíhou时候kāishǐ开始gōngnuǎn供暖qì气?
Xin hỏi khi nào bắt đầu cấp sưởi?
Excuse me, when will the heating be turned on?
nuǎnqì暖气huài坏le了,fángjiān房间lǐ里lěng冷sǐ死le了。
Máy sưởi (hệ thống sưởi) hỏng rồi, trong phòng lạnh chết đi được.
The heat is broken, and it's freezing in the room.
zhè这nuǎnqì暖气piàn片hěn很tàng烫,bié别mō摸。
Tấm tản nhiệt (của lò sưởi) này rất nóng, đừng chạm vào.
This radiator is very hot—don't touch it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây