暖气
个
HSK 2-3 (Đời sống)
Danh từ
Gợi nhớ
Luồng hơi (气: bộ Khí) mang theo hơi ấm dịu dàng như ánh nắng mặt trời (日) xua tan giá lạnh (爰 -> 暖: noãn) lan tỏa khắp căn phòng ngày đông chính là "hệ thống sưởi, lò sưởi" (暖气).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 暖气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hệ thống sưởi, lò sưởi, hơi ấm (thường chỉ hệ thống sưởi trung tâm ở miền Bắc TQ).
Ví dụ (5)
外面很冷,但是屋里有暖气。
Bên ngoài rất lạnh, nhưng trong nhà có hệ thống sưởi.
It's very cold outside, but there's heating indoors.
我们这里冬天都要开暖气。
Chỗ chúng tôi mùa đông đều phải bật hệ thống sưởi.
We use the heating in winter here.
请问什么时候开始供暖气?
Xin hỏi khi nào bắt đầu cấp sưởi?
Excuse me, when will the heating be turned on?
暖气坏了,房间里冷死了。
Máy sưởi (hệ thống sưởi) hỏng rồi, trong phòng lạnh chết đi được.
The heat is broken, and it's freezing in the room.
这暖气片很烫,别摸。
Tấm tản nhiệt (của lò sưởi) này rất nóng, đừng chạm vào.
This radiator is very hot—don't touch it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây