暖和
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Khi ánh nắng mặt trời (日) dịu dàng kéo hơi ấm về (爰 -> 暖: noãn) hòa quyện trong bầu không khí êm dịu thuận hòa như mùa màng no ấm (和: cây lúa 禾 và cái miệng 口), cơ thể sẽ cảm thấy vô cùng "ấm áp" (暖和).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 暖和
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:ấm áp, ấm (thời tiết, không khí).
Ví dụ (5)
春天来了,天气变暖和了。
Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ấm áp hơn.
Spring has arrived, and the weather is getting warmer.
房间里有暖气,很暖和。
Trong phòng có lò sưởi, rất ấm.
The room has heating, so it's nice and warm.
今天外面挺暖和的,去散散步吧。
Hôm nay bên ngoài khá ấm áp, đi dạo chút đi.
It's quite warm outside today. Let's go for a walk.
穿这件大衣真暖和。
Mặc chiếc áo khoác này ấm thật.
This coat is really warm.
太阳晒在身上暖和极了。
Mặt trời chiếu lên người cực kỳ ấm áp.
The sun feels wonderfully warm on my body.
2
động từ
Nghĩa:làm ấm, sưởi ấm.
Ví dụ (3)
快进屋暖和暖和。
Mau vào nhà sưởi ấm một chút đi.
Come inside and warm yourself up.
先把手暖和一下再写字。
Làm ấm tay trước đã rồi hãy viết chữ.
Warm up your hands before you start writing.
运动一下,身子就暖和了。
Vận động một chút là người sẽ ấm lên ngay.
Move around a bit and your body will warm up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây