ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暖和
nuǎnhuo
ấm áp, ấm (thời tiết, không khí).
Hán việt: noãn hòa
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khi ánh nắng mặt trời (日) dịu dàng kéo hơi ấm về (爰 -> 暖: noãn) hòa quyện trong bầu không khí êm dịu thuận hòa như mùa màng no ấm (和: cây lúa 禾 và cái miệng 口), cơ thể sẽ cảm thấy vô cùng "ấm áp" (暖和).

Thành phần cấu tạo

暖和
nuǎnhuo
ấm áp
暖
nuǎn • noãn
Ấm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:ấm áp, ấm (thời tiết, không khí).
Ví dụ (5)
chūntiān春天lái来le了,tiānqì天气biàn变nuǎnhuo暖和le了。
Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ấm áp hơn.
Spring has arrived, and the weather is getting warmer.
fángjiān房间lǐ里yǒu有nuǎnqì暖气,hěn很nuǎnhuo暖和。
Trong phòng có lò sưởi, rất ấm.
The room has heating, so it's nice and warm.
jīntiān今天wàimiàn外面tǐng挺nuǎnhuo暖和de的,qù去sàn散sànbù散步ba吧。
Hôm nay bên ngoài khá ấm áp, đi dạo chút đi.
It's quite warm outside today. Let's go for a walk.
chuān穿zhè这jiàn件dàyī大衣zhēn真nuǎnhuo暖和。
Mặc chiếc áo khoác này ấm thật.
This coat is really warm.
tàiyáng太阳shài晒zài在shēn身shàng上nuǎnhuo暖和jíle极了。
Mặt trời chiếu lên người cực kỳ ấm áp.
The sun feels wonderfully warm on my body.
2
động từ
Nghĩa:làm ấm, sưởi ấm.
Ví dụ (3)
kuài快jìn进wū屋nuǎnhuo暖和nuǎnhuo暖和。
Mau vào nhà sưởi ấm một chút đi.
Come inside and warm yourself up.
xiān先bǎshǒu把手nuǎnhuo暖和yíxià一下zài再xiězì写字。
Làm ấm tay trước đã rồi hãy viết chữ.
Warm up your hands before you start writing.
yùndòng运动yíxià一下,shēnzi身子jiù就nuǎnhuo暖和le了。
Vận động một chút là người sẽ ấm lên ngay.
Move around a bit and your body will warm up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây