保暖服装
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "保暖服装" (bǎonuǎn fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo ấm", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 暖 (nuǎn): Ấm + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.
Thành phần cấu tạo
保暖服装
Quần áo ấm
亻
呆
日
爰
⺼
卩
Hình ảnh:

Phân tích từ 保暖服装
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần áo ấm
Ví dụ (3)
冬天要准备保暖服装。
Mùa đông cần chuẩn bị quần áo ấm.
You need to prepare thermal clothing for winter.
这些保暖服装适合滑雪。
Những bộ quần áo ấm này phù hợp để trượt tuyết.
These warm clothes are suitable for skiing.
孩子穿上保暖服装后不冷了。
Đứa trẻ mặc quần áo ấm vào rồi không lạnh nữa.
The child was no longer cold after putting on the warm clothes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây