ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保证
bǎozhèng
đảm bảo, cam đoan, hứa (thường dùng để khẳng định chắc chắn sẽ làm được).
Hán việt: bảo chứng
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đứng ra nhận trách nhiệm gìn giữ như người lớn (亻) che chở cho trẻ thơ (呆) (保: bảo - bảo vệ) đồng thời dùng lời nói (讠) ngay thẳng, chính xác (正) để cam kết (证: chứng - chứng thực) chính là sự "đảm bảo, bảo đảm" (保证) đáng tin cậy.

Thành phần cấu tạo

保证
bǎozhèng
đảm bảo, bảo đảm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đảm bảo, cam đoan, hứa (thường dùng để khẳng định chắc chắn sẽ làm được).
Ví dụ (5)
wǒ我bǎozhèng保证bú不zài再chídào迟到le了。
Tôi đảm bảo sẽ không đến muộn nữa.
I promise I won't be late again.
nǐ你néng能bǎozhèng保证zhè这shì是zhēn真de的ma吗?
Bạn có thể đảm bảo điều này là thật không?
Can you guarantee that this is true?
xiàng向nǐ你bǎozhèng保证,wǒ我yídìng一定huì会wánchéng完成rènwù任务。
Cam đoan với bạn, tôi nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ.
I assure you that I will definitely complete the task.
wǒ我bǎozhèng保证nǐ你huì会xǐhuan喜欢zhè这gè个lǐwù礼物。
Tôi đảm bảo bạn sẽ thích món quà này.
I guarantee that you will like this gift.
yàoshì要是huài坏le了,wǒmen我们bǎozhèng保证tuìkuǎn退款。
Nếu bị hỏng, chúng tôi cam kết hoàn tiền.
If it breaks, we guarantee a refund.
2
danh từ
Nghĩa:sự đảm bảo, sự cam kết, vật bảo chứng.
Ví dụ (5)
zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上,méiyǒu没有shénme什么juéduì绝对de的bǎozhèng保证。
Về vấn đề này, không có sự đảm bảo nào là tuyệt đối cả.
There is no absolute guarantee in this matter.
nǔlì努力shì是chénggōng成功de的bǎozhèng保证。
Nỗ lực là sự đảm bảo cho thành công.
Hard work is the guarantee of success.
zhè这tái台jīqì机器yǒu有zhìliàng质量bǎozhèng保证。
Cái máy này có đảm bảo về chất lượng.
This machine comes with a quality guarantee.
wǒmen我们xūyào需要shūmiàn书面bǎozhèng保证。
Chúng tôi cần sự cam kết bằng văn bản.
We need a written guarantee.
zhè这shì是wǒ我duì对nǐ你de的bǎozhèng保证。
Đây là lời cam kết của tôi dành cho bạn.
This is my promise to you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây