ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法庭保证保险
fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo lãnh tại tòa án
Hán việt: pháp đình bảo chứng bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "法庭保证保险" (fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm bảo lãnh tại tòa án", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 庭 (tíng - đình): "Sân" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 庭: Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

法庭保证保险
fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bảo lãnh tại tòa án
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm bảo lãnh tại tòa án
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明fǎtíng法庭bǎozhèng保证bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm bảo lãnh tại tòa án.
The agent is explaining court bond insurance.
fǎtíng法庭bǎozhèng保证bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm bảo lãnh tại tòa án sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Court bond insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了fǎtíng法庭bǎozhèng保证bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm bảo lãnh tại tòa án.
Court bond insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây