法院
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "法院" (fǎyuàn) nghĩa là "Tòa án", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 院 (yuàn): Viện.
Thành phần cấu tạo
法院
Tòa án
氵
去
阝
完
Hình ảnh:

Phân tích từ 法院
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tòa án, viện tòa.
Ví dụ (5)
他决定向法院起诉。
Anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa án.
He decided to file a lawsuit with the court.
法院明天将开庭审理此案。
Tòa án ngày mai sẽ mở phiên tòa xét xử vụ án này.
The court will hear the case tomorrow.
这是最高法院的判决。
Đây là phán quyết của Tòa án Tối cao.
This is the ruling of the Supreme Court.
他在地方法院工作。
Anh ấy làm việc tại tòa án địa phương.
He works at the local court.
法院驳回了他的上诉。
Tòa án đã bác bỏ đơn kháng cáo của anh ta.
The court rejected his appeal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây