ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法院
fǎyuàn
tòa án, viện tòa.
Hán việt: pháp viện
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "法院" (fǎyuàn) nghĩa là "Tòa án", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 院 (yuàn): Viện.

Thành phần cấu tạo

法院
fǎyuàn
Tòa án
氵
去
阝
完

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tòa án, viện tòa.
Ví dụ (5)
tā他juédìng决定xiàng向fǎyuàn法院qǐsù起诉。
Anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa án.
He decided to file a lawsuit with the court.
fǎyuàn法院míngtiān明天jiāng将kāitíngshěnlǐ开庭审理cǐ'àn此案。
Tòa án ngày mai sẽ mở phiên tòa xét xử vụ án này.
The court will hear the case tomorrow.
zhè这shì是zuìgāofǎyuàn最高法院de的pànjué判决。
Đây là phán quyết của Tòa án Tối cao.
This is the ruling of the Supreme Court.
tā他zài在dìfang地方fǎyuàn法院gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại tòa án địa phương.
He works at the local court.
fǎyuàn法院bóhuí驳回le了tā他de的shàngsù上诉。
Tòa án đã bác bỏ đơn kháng cáo của anh ta.
The court rejected his appeal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây