ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高级法院
gāo jí fǎ yuàn
Tòa án cấp cao
Hán việt: cao cấp pháp viện
—

Gợi nhớ

Từ "高级法院" (gāo jí fǎ yuàn) nghĩa là "Tòa án cấp cao", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 级 (jí): Cấp độ + 法 (fǎ): luật + 院 (yuàn): Viện.

Thành phần cấu tạo

高级法院
gāo jí fǎ yuàn
Tòa án cấp cao
高
纟
及
氵
去
阝

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tòa án cấp cao
Ví dụ (3)
bàisùfāng败诉方duì对yìshěn一审jiéguǒ结果bù不fú服,juédìng决定zhíjiē直接xiàng向shěng省gāojífǎyuàn高级法院tíqǐ提起shàngsù上诉。
Bên thua kiện không phục kết quả sơ thẩm, quyết định kháng cáo thẳng lên tòa án cấp cao của tỉnh.
The losing party was dissatisfied with the first-instance verdict and decided to appeal directly to the provincial High Court.
gāojífǎyuàn高级法院zuòchū作出de的zhōngshěnpànjué终审判决shì是jùyǒu具有juéduì绝对fǎlǜ法律xiàolì效力de的,shuāngfāng双方bìxū必须zhíxíng执行。
Phán quyết chung thẩm do tòa án cấp cao đưa ra có hiệu lực pháp lý tuyệt đối, hai bên phải thi hành.
The final judgment made by the High Court has absolute legal effect, and both parties must execute it.
tā她jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,zhōngyú终于chéngwéi成为le了guójiā国家gāojí高级fǎyuàn法院lǐ里de的yì一míng名zhīmíng知名fǎguān法官。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, cô ấy cuối cùng đã trở thành một thẩm phán nổi tiếng trong tòa án cấp cao quốc gia.
After years of hard work, she finally became a well-known judge in the national High Court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây