ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高兴
gāoxìng
vui vẻ, vui mừng, phấn khởi (thường dùng cho cảm xúc nhất thời hoặc khi gặp gỡ).
Hán việt: cao hưng
难过
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "高兴" (gāoxìng) nghĩa là "vui mừng; vui vẻ; hạnh phúc", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 兴 (xīng / xìng): hưng thịnh.

Thành phần cấu tạo

高兴
gāoxìng
vui mừng; vui vẻ; hạnh phúc
高
兴

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, vui mừng, phấn khởi (thường dùng cho cảm xúc nhất thời hoặc khi gặp gỡ).
Ví dụ (5)
rènshi认识nǐ你hěn很gāoxìng高兴。
Rất vui được làm quen với bạn.
I'm very glad to meet you.
jīntiān今天shì是shénme什么hǎorìzi好日子?nǐ你kàn看qǐlái起来hěn很gāoxìng高兴。
Hôm nay là ngày tốt lành gì thế? Trông bạn rất vui vẻ.
What special day is it today? You look very happy.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都gāoxìng高兴jíle极了。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.
Upon hearing the good news, everyone was extremely happy.
zhǐyào只要nǐ你gāoxìng高兴jiù就hǎo好。
Chỉ cần em vui là được rồi.
As long as you're happy, that's all that matters.
bié别gāoxìng高兴de得tài太zǎo早,bǐsài比赛hái还méi没jiéshù结束ne呢。
Đừng vội mừng (vui) quá sớm, trận đấu vẫn chưa kết thúc đâu.
Don't celebrate too early—the match isn't over yet.
2
động từ (trợ, ý nguyện)
Nghĩa:thích, hứng thú (làm gì đó theo ý muốn chủ quan).
Ví dụ (2)
tā他xiǎng想shuō说shénme什么jiù就shuō说shénme什么,quán全píng凭tā他gāoxìng高兴。
Hắn muốn nói gì thì nói, hoàn toàn tùy vào hắn có thích (vui) hay không.
He says whatever he wants, entirely as it pleases him.
nǐ你bù不gāoxìng高兴qù去jiù就suàn算le了。
Bạn không thích (hứng thú) đi thì thôi vậy.
If you don't want to go, then forget it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây