ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非常高兴
fēicháng gāoxìng
Rất hạnh phúc
Hán việt: phi thường cao hưng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "非常高兴" (fēicháng gāoxìng) nghĩa là "Rất hạnh phúc", ghép bởi: 非 (fēi): Không + 常 (cháng): thường + 高 (gāo): cao + 兴 (xīng / xìng): hưng thịnh.

Thành phần cấu tạo

非常高兴
fēicháng gāoxìng
Rất hạnh phúc
非
⺌
冖
巾
高
兴

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất hạnh phúc
Ví dụ (3)
tā她shōudào收到lǐwù礼物hòu后fēicháng非常gāoxìng高兴。
Sau khi nhận quà, cô ấy rất vui.
She was very happy after receiving the gift.
wǒmen我们tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息dōu都fēicháng非常gāoxìng高兴。
Chúng tôi nghe tin này đều rất vui.
We were all very happy to hear this news.
háizi孩子men们jīntiān今天wán玩de得fēicháng非常gāoxìng高兴。
Hôm nay bọn trẻ chơi rất vui.
The children had a great time playing today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây