非常高兴
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "非常高兴" (fēicháng gāoxìng) nghĩa là "Rất hạnh phúc", ghép bởi: 非 (fēi): Không + 常 (cháng): thường + 高 (gāo): cao + 兴 (xīng / xìng): hưng thịnh.
Thành phần cấu tạo
非常高兴
Rất hạnh phúc
非
⺌
冖
巾
高
兴
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất hạnh phúc
Ví dụ (3)
她收到礼物后非常高兴。
Sau khi nhận quà, cô ấy rất vui.
She was very happy after receiving the gift.
我们听到这个消息都非常高兴。
Chúng tôi nghe tin này đều rất vui.
We were all very happy to hear this news.
孩子们今天玩得非常高兴。
Hôm nay bọn trẻ chơi rất vui.
The children had a great time playing today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây