ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非军事化
fēi jūnshì huà
Phi quân sự hoá
Hán việt: phi quân sự hóa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "非军事化" (fēi jūnshì huà) nghĩa là "Phi quân sự hoá", ghép bởi: 非 (fēi): Không + 军 (jūn): quân đội + 事 (shì): việc + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

非军事化
fēi jūnshì huà
Phi quân sự hoá
非
冖
车
一
口
彐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phi quân sự hoá
Ví dụ (3)
shuāngfāng双方tǎolùn讨论le了fēijūnshìhuà非军事化fāng'àn方案。
Hai bên thảo luận phương án phi quân sự hóa.
Both sides discussed a demilitarization plan.
fēijūnshìhuà非军事化xūyào需要chángqī长期jiāndū监督。
Phi quân sự hóa cần giám sát lâu dài.
Demilitarization requires long-term supervision.
zhè这piàn片dìqū地区jìnrù进入fēijūnshìhuà非军事化jiēduàn阶段。
Khu vực này bước vào giai đoạn phi quân sự hóa.
This region has entered the demilitarization phase.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây