非军事化
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "非军事化" (fēi jūnshì huà) nghĩa là "Phi quân sự hoá", ghép bởi: 非 (fēi): Không + 军 (jūn): quân đội + 事 (shì): việc + 化 (huà): Biến đổi.
Thành phần cấu tạo
非军事化
Phi quân sự hoá
非
冖
车
一
口
彐
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phi quân sự hoá
Ví dụ (3)
双方讨论了非军事化方案。
Hai bên thảo luận phương án phi quân sự hóa.
Both sides discussed a demilitarization plan.
非军事化需要长期监督。
Phi quân sự hóa cần giám sát lâu dài.
Demilitarization requires long-term supervision.
这片地区进入非军事化阶段。
Khu vực này bước vào giai đoạn phi quân sự hóa.
This region has entered the demilitarization phase.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây