ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
军事法庭
jūnshì fǎtíng
Toà án quân sự
Hán việt: quân sự pháp đình
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi sân đình uy nghiêm (庭: dưới mái nhà rộng 广 nơi triều đình 廷 phân xử) áp dụng kỷ luật và pháp luật nghiêm minh như dòng nước phẳng (法: bộ Thủy 氵 loại bỏ cái ác 去) đối với các công việc của nhà binh (军事: việc 事 của quân đội 军) là "toà án quân sự" (军事法庭).

Thành phần cấu tạo

军事法庭
jūnshì fǎtíng
Toà án quân sự
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Toà án quân sự
Ví dụ (3)
jūnshìfǎtíng军事法庭zhèngzài正在shěnlǐ审理ànjiàn案件。
Tòa án quân sự đang xét xử vụ án.
The military tribunal is hearing the case.
jūnshìfǎtíng军事法庭xuānbù宣布le了pànjué判决。
Tòa án quân sự công bố phán quyết.
The military tribunal announced the verdict.
lǜshī律师chūxí出席jūnshìfǎtíng军事法庭。
Luật sư tham dự tòa án quân sự.
The lawyer appeared before the military tribunal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây