军事法庭
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi sân đình uy nghiêm (庭: dưới mái nhà rộng 广 nơi triều đình 廷 phân xử) áp dụng kỷ luật và pháp luật nghiêm minh như dòng nước phẳng (法: bộ Thủy 氵 loại bỏ cái ác 去) đối với các công việc của nhà binh (军事: việc 事 của quân đội 军) là "toà án quân sự" (军事法庭).
Thành phần cấu tạo
军事法庭
Toà án quân sự
军
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
事
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
法
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
庭
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện (bên trong)
Hình ảnh:

Phân tích từ 军事法庭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Toà án quân sự
Ví dụ (3)
军事法庭正在审理案件。
Tòa án quân sự đang xét xử vụ án.
The military tribunal is hearing the case.
军事法庭宣布了判决。
Tòa án quân sự công bố phán quyết.
The military tribunal announced the verdict.
律师出席军事法庭。
Luật sư tham dự tòa án quân sự.
The lawyer appeared before the military tribunal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây