ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法文
Fǎwén
tiếng Pháp, văn tự Pháp.
Hán việt: pháp văn
份
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Những nét chữ văn chương tinh tế (文: văn) của đất nước đề cao phép tắc công bằng như dòng nước chảy (法: pháp - gồm bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去) chính là "ngôn ngữ Pháp, tiếng Pháp" (法文).

Thành phần cấu tạo

法文
Fǎwén
ngôn ngữ Pháp, tiếng Pháp
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Dòng nước
去
Chữ Khứ
Đi qua, trôi chảy
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Văn tự, chữ viết, ngôn ngữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng Pháp, văn tự Pháp.
Ví dụ (5)
fǎwén法文hěn很nánxué难学。
Tiếng Pháp rất khó học.
French is difficult to learn.
zhè这shì是yì一shǒu首fǎwén法文gē歌。
Đây là một bài hát tiếng Pháp.
This is a French song.
càidān菜单shàng上yǒu有fǎwén法文hé和yīngwén英文。
Trên thực đơn có tiếng Pháp và tiếng Anh.
The menu has French and English.
tā他zài在dú读fǎwén法文bàozhǐ报纸。
Anh ấy đang đọc báo tiếng Pháp.
He is reading a French newspaper.
wǒ我de的fǎwén法文bú不tài太hǎo好。
Tiếng Pháp của tôi không tốt lắm.
My French is not very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây