德文
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hệ thống văn tự và chữ viết (文: văn) mang đậm tính kỷ luật của những bước chân ngay thẳng (彳) và tấm lòng nhất tâm (一心) trong chữ Đức (德) chính là "ngôn ngữ Đức, tiếng Đức" (德文).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 德文
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng Đức, Đức văn (nhấn mạnh văn viết, văn học).
Ví dụ (4)
这份文件是德文的。
Tài liệu này là tiếng Đức.
This document is in German.
他能读德文报纸。
Anh ấy có thể đọc báo tiếng Đức.
He can read German newspapers.
这首诗是用德文写的。
Bài thơ này được viết bằng tiếng Đức.
This poem was written in German.
德文很难学。
Tiếng Đức rất khó học.
German is difficult to learn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây