ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
德文
Déwén
tiếng Đức, Đức văn (nhấn mạnh văn viết, văn học).
Hán việt: đức văn
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Hệ thống văn tự và chữ viết (文: văn) mang đậm tính kỷ luật của những bước chân ngay thẳng (彳) và tấm lòng nhất tâm (一心) trong chữ Đức (德) chính là "ngôn ngữ Đức, tiếng Đức" (德文).

Thành phần cấu tạo

德文
Déwén
ngôn ngữ Đức, tiếng Đức
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xích
Bước chân đi
十
Bộ Thập
Số mười, ngay thẳng
罒
Bộ Võng
Ánh mắt nhìn thẳng
一
Bộ Nhất
Một lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Văn tự, chữ viết, ngôn ngữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng Đức, Đức văn (nhấn mạnh văn viết, văn học).
Ví dụ (4)
zhè这fèn份wénjiàn文件shì是déwén德文de的。
Tài liệu này là tiếng Đức.
This document is in German.
tā他néng能dú读déwén德文bàozhǐ报纸。
Anh ấy có thể đọc báo tiếng Đức.
He can read German newspapers.
zhè这shǒu首shī诗shì是yòng用déwén德文xiě写de的。
Bài thơ này được viết bằng tiếng Đức.
This poem was written in German.
déwén德文hěn很nánxué难学。
Tiếng Đức rất khó học.
German is difficult to learn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây