韩文
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hệ thống chữ viết Hangul giàu tính biểu tượng (文: văn) của xứ sở nơi ánh nắng ban mai (龺) tỏa rạng trên thành quách (韩: Hàn - có bộ Vi 韦) chính là "ngôn ngữ Hàn, tiếng Hàn" (韩文).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 韩文
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng Hàn, chữ Hàn (Hangul).
Ví dụ (5)
我在自学韩文。
Tôi đang tự học tiếng Hàn.
I am teaching myself Korean.
初学韩语的时候,要先背熟韩文字母。
Khi mới bắt đầu học tiếng Hàn, trước tiên phải học thuộc lòng bảng chữ cái tiếng Hàn.
Korean alphabet
我不认识韩文。
Tôi không biết chữ Hàn.
I can't read Korean.
她为了唱好这首歌,认真抄写韩文歌词。
Để hát thật hay bài hát này, cô ấy đã chăm chú chép lại lời bài hát tiếng Hàn.
Korean lyrics
看韩文电视剧学韩语。
Xem phim truyền hình tiếng Hàn để học tiếng Hàn.
Learn Korean by watching Korean TV dramas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây