日文
对
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Những đường nét chữ viết và văn bản (文: văn) của đất nước mặt trời mọc (日: nhật) được gọi là "ngôn ngữ Nhật, tiếng Nhật" (日文).
Hình ảnh:

Phân tích từ 日文
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng Nhật, Nhật văn (thường nhấn mạnh văn tự hoặc ngôn ngữ chung).
Ví dụ (5)
你会说日文吗?
Bạn có biết nói tiếng Nhật không?
Can you speak Japanese?
这本小说是日文的。
Cuốn tiểu thuyết này là tiếng Nhật (viết bằng tiếng Nhật).
This novel is in Japanese.
他在大学学日文。
Anh ấy học tiếng Nhật ở đại học.
He studies Japanese at university.
请把这段话翻译成日文。
Làm ơn dịch đoạn này sang tiếng Nhật.
Please translate this passage into Japanese.
日文很难学。
Tiếng Nhật rất khó học.
Japanese is very difficult to learn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây