日用品
件, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời mọc lên mỗi ngày (日: nhật - hằng ngày), những món đồ đạc đa dạng (品: phẩm - ba chữ Khẩu 口 xếp chồng chỉ nhiều vật phẩm) luôn được con người mang ra sử dụng thiết yếu (用: dụng - dùng) chính là "đồ dùng hàng ngày" (日用品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 日用品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm.
Ví dụ (5)
我要去超市买一些日用品。
Tôi phải đi siêu thị mua một ít đồ dùng hàng ngày.
I’m going to the supermarket to buy some daily necessities.
牙膏、毛巾、肥皂都是日用品。
Kem đánh răng, khăn mặt, xà phòng đều là nhu yếu phẩm.
Toothpaste, towels, and soap are all daily necessities.
这家商店主要卖日用品。
Cửa hàng này chủ yếu bán đồ dùng hàng ngày.
This store mainly sells daily necessities.
这里的日用品价格很便宜。
Giá cả đồ dùng sinh hoạt ở đây rất rẻ.
The daily necessities here are very cheap.
我们带了很多日用品去露营。
Chúng tôi đã mang theo rất nhiều vật dụng hàng ngày để đi cắm trại.
We brought a lot of daily necessities for camping.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây