ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日用品
rìyòngpǐn
đồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm.
Hán việt: nhật dụng phẩm
件, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời mọc lên mỗi ngày (日: nhật - hằng ngày), những món đồ đạc đa dạng (品: phẩm - ba chữ Khẩu 口 xếp chồng chỉ nhiều vật phẩm) luôn được con người mang ra sử dụng thiết yếu (用: dụng - dùng) chính là "đồ dùng hàng ngày" (日用品).

Thành phần cấu tạo

日用品
rìyòngpǐn
Đồ dùng hàng ngày, vật dụng hàng ngày.
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去chāoshì超市mǎi买yìxiē一些rìyòngpǐn日用品。
Tôi phải đi siêu thị mua một ít đồ dùng hàng ngày.
I’m going to the supermarket to buy some daily necessities.
yágāo牙膏、máojīn毛巾、féizào肥皂dōu都shì是rìyòngpǐn日用品。
Kem đánh răng, khăn mặt, xà phòng đều là nhu yếu phẩm.
Toothpaste, towels, and soap are all daily necessities.
zhè这jiā家shāngdiàn商店zhǔyào主要mài卖rìyòngpǐn日用品。
Cửa hàng này chủ yếu bán đồ dùng hàng ngày.
This store mainly sells daily necessities.
zhèlǐ这里de的rìyòngpǐn日用品jiàgé价格hěn很piányi便宜。
Giá cả đồ dùng sinh hoạt ở đây rất rẻ.
The daily necessities here are very cheap.
wǒmen我们dài带le了hěn很duō多rìyòngpǐn日用品qù去lùyíng露营。
Chúng tôi đã mang theo rất nhiều vật dụng hàng ngày để đi cắm trại.
We brought a lot of daily necessities for camping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây