ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日程
rìchéng
lịch trình, chương trình (làm việc), nhật trình.
Hán việt: nhật trình
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日程" (rìchéng) nghĩa là "Lịch trình", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 程 (chéng): quãng đường.

Thành phần cấu tạo

日程
rìchéng
Lịch trình
日
禾
呈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lịch trình, chương trình (làm việc), nhật trình.
Ví dụ (5)
wǒ我de的rìchéng日程pái排de得hěn很mǎn满。
Lịch trình của tôi sắp xếp rất kín.
My schedule is packed.
qǐng请bǎ把zhè这gè个xīngqī星期de的rìchéng日程fāgěi发给wǒ我。
Làm ơn gửi cho tôi lịch trình của tuần này.
Please send me this week's schedule.
wǒmen我们xūyào需要chóngxīn重新ānpái安排yíxià一下rìchéng日程。
Chúng ta cần sắp xếp lại lịch trình một chút.
We need to rearrange the schedule.
zhè这gè个wèntí问题yǐjīng已经lièrù列入le了yìshì议事rìchéng日程。
Vấn đề này đã được đưa vào chương trình nghị sự.
This issue has already been put on the agenda.
ànzhào按照rìchéngbiǎo日程表,wǒmen我们míngtiān明天qù去cānguān参观bówùguǎn博物馆。
Theo lịch trình, ngày mai chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.
According to the schedule, we will visit the museum tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây