ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日程表
rì chéng biǎo
Lịch trình / Lịch công tác
Hán việt: nhật trình biểu
—

Gợi nhớ

Từ "日程表" (rì chéng biǎo) mang nghĩa "Lịch trình / Lịch công tác", kết hợp bởi 日 (rì - nhật): "ngày" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

日程表
rì chéng biǎo
Lịch trình / Lịch công tác
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lịch trình / Lịch công tác
Ví dụ (3)
qǐng请chákàn查看jīntiān今天de的huìyì会议rìchéngbiǎo日程表。
Xin hãy xem lịch trình cuộc họp hôm nay.
Please check today's meeting schedule.
wǒ我de的rìchéngbiǎo日程表ānpái安排de得fēicháng非常mǎn满。
Lịch trình của tôi được xếp rất dày.
My schedule is packed very tight.
jiāng将zhòngyào重要shìxiàng事项jìlù记录zài在rìchéngbiǎo日程表shàng上。
Ghi chép các hạng mục quan trọng lên lịch trình.
Record important items on schedule.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây